- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Sữa bột Calisma 1 tuổi 2x600g - GALLIA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Thông tin sản phẩm
Mã EAN : 3041091477163
Mã sản phẩm : 115544
Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày
Xuất xứ : FRANCE
Bao bì gói hàng : 3 món
Bao bì pallet : 384 món (tương ứng 128 thùng)
Danh mục : Tuổi thứ 2 sữa | Sữa trẻ em
Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA
Từ khóa : gallia , laboratoire-gallia
Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire galliaLactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, cùi dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Sữa khử khoáng (MILK) - Galacto-oligosacarit (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Whey protein (MILK) - Fructo- oligosaccharides - Dầu cá (FISH) - Dầu Mortierella Alpina - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOJA) - Chất chống oxy hóa: este axit béo của axit ascorbic - Choline clorua - Inositol - Taurine - Nucleotides - L-Tryptophan - L-Carnitine - Khoáng chất (canxi và muối magie của axit orthophosphoric, kali, magie và natri clorua, kali và natri citrat, sắt, đồng, kẽm và mangan sunfat, canxi cacbonat, kali iodua, natri selenite) - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6 , B8, B9, B12, C, D3, E, K1).
Chất gây dị ứng :Cá, Sữa, Đậu Nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Sau khi mở túi phải đóng kín, dùng kẹp đựng thức ăn và hoàn thành trong vòng tối đa 2 tuần. Bảo quản ở nơi khô ráo, sạch sẽ, không để trong tủ lạnh. Không chuyển nội dung của gói sang hộp đựng khác.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 2009 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 480 kcal / 100g |
| Chất béo | 24.4 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 10.7 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.4 g / 100g |
| Acide arachidonique | 0.12 g / 100g |
| Glucid | 53.5 g / 100g |
| Đường | 52.8 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 4.1 g / 100g |
| Chất đạm | 9.6 g / 100g |
| Muối | 0.4 mg / 100g |
| Sodium | 0.159 mg / 100g |
| Calcium | 0.448 mg / 100g |
| Fer | 0.004 mg / 100g |
| Magnésium | 0.039 mg / 100g |
| Phosphore | 0.308 mg / 100g |
| Potassium | 0.517 mg / 100g |
| Zinc | 0.004 mg / 100g |
| Chlorure | 0.381 mg / 100g |
| Fluor | 0 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.003 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.004 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.067 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 µg / 100g |
| Vitamine E | 0.008 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |