- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Sữa bột Galliagest Premium 2nd Age 820g - GALLIA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Thông tin sản phẩm
Mã EAN : 3041091511690
Mã sản phẩm : 035894
Hạn sử dụng trung bình : 304 ngày
Xuất xứ : FRANCE
Bao bì gói hàng : 6 món
Bao bì pallet : 270 món (tương ứng 45 thùng)
Danh mục : Tuổi thứ 2 sữa | Sữa trẻ em
Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA
Từ khóa : gallia , laboratoire-gallia
Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire galliaLactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Tinh bột - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Whey khử khoáng (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Whey protein (MILK) ) - Fructo-oligosaccharides - Dầu cá (FISH) - Choline chloride - Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành (SOJA) - L-Tyrosine - Taurine - L-Tryptophan - Inositol - L-Isoleucine - L-Carnitine - Nucleotides - Chất chống oxy hóa: este axit béo của axit ascorbic - Khoáng chất (muối canxi và magie của axit orthophosphoric, kali và natri citrat, kali, natri và magie clorua, sunfat sắt, kẽm, đồng và mangan, canxi cacbonat, kali iodua, natri selenite) - Vitamin (A, B1 , B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1).
Chất gây dị ứng :Cá, Sữa, Đậu Nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 1983 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 473 kcal / 100g |
| Chất béo | 22.3 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 10 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.38 mg / 100g |
| Acide arachidonique | 0.01 mg / 100g |
| Glucid | 57.9 g / 100g |
| Đường | 45.3 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 4.1 g / 100g |
| Chất đạm | 8.4 g / 100g |
| Calcium | 0.508 mg / 100g |
| Fer | 0.007 mg / 100g |
| Magnésium | 0.05 mg / 100g |
| Phosphore | 0.351 mg / 100g |
| Potassium | 0.514 mg / 100g |
| Zinc | 0.004 mg / 100g |
| Chlorure | 0.363 mg / 100g |
| Fluor | 0 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.004 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.003 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Folates (B9) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.061 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 mg / 100g |
| Vitamine E | 0.006 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |