- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Blédiisis sữa bột thứ 2 900g - BLÉDINA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Thông tin sản phẩm
Mã EAN : 3041091440006
Mã sản phẩm : 500236
Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày
Xuất xứ : FRANCE
Bao bì gói hàng : 6 món
Bao bì pallet : 270 món (tương ứng 45 thùng)
Danh mục : Tuổi thứ 2 sữa | Sữa trẻ em
Thương hiệu : BLÉDINA
Từ khóa : bledina , bledilait
Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu BlédinaLactose (MILK) - Dầu thực vật (cọ, dừa, hạt cải dầu, hướng dương) - Sữa gầy (MILK) - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Whey khử khoáng (MILK) - Whey cô đặc (MILK) - Whey protein (MILK) - Fructo- oligosaccharides - Dầu cá (FISH) - Chất nhũ hóa: Lecithin đậu nành (SOYA) - Choline chloride - Taurine - Inositol - Nucleotides - L-Tryptophan - L-Carnitine - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9 , B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (muối canxi và magie của axit orthophosphoric, kali và magie clorua, natri và kali citrat, sunfat của sắt, kẽm, đồng và mangan, kali iodua, natri selenite).
Chất gây dị ứng :Cá, Sữa, Đậu Nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 1959 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 468 kcal / 100g |
| Chất béo | 22 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 9.8 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.36 g / 100g |
| Acide arachidonique | 0.01 g / 100g |
| Glucid | 56.2 g / 100g |
| Đường | 55.4 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 3.9 g / 100g |
| Chất đạm | 9.4 g / 100g |
| Calcium | 0.497 mg / 100g |
| Fer | 0.007 mg / 100g |
| Magnésium | 0.049 mg / 100g |
| Phosphore | 0.344 mg / 100g |
| Potassium | 0.514 mg / 100g |
| Zinc | 0.004 mg / 100g |
| Chlorure | 0.36 mg / 100g |
| Fluor | 0 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.003 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.003 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.061 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 mg / 100g |
| Vitamine E | 0.006 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |