- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Cơ hội - Giải phóng mặt bằng
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Thanh sô cô la Chunky Funky 4x40g kitkat - NESTLÉ
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Hậu cần & đóng gói
-
Bao bì gói hàng
- 20 món / bìa cứng
-
Bao bì pallet
- 1680 món (tương ứng 84 thùng)
Thanh sô cô la Chunky Funky 4x40g kitkat, thương hiệu NESTLÉ. Bán sỉ theo thùng 20 sản phẩm. Một pallet đầy đủ gồm 84 thùng. Danh mục: Sô cô la và bánh kẹo. Hàng tạp hóa, bảo quản ở nhiệt độ phòng. Có bán sỉ trên Miamland, giao hàng tại Pháp, khắp châu Âu và toàn thế giới.
- Mã EAN
-
3800020401286 - Mã sản phẩm
-
685758
Phân loại
- Loại
- Sôcôla và bánh kẹo Sô cô la và bánh kẹo
- Từ khóa
- #nestle #kitkat #kit-kat-chunky #kitkatchunky
Thương hiệu
Sucre, matières grasses végétales (palme, karité), farine de BLÉ, LAIT écrémé en poudre, PETIT-LAIT filtré en poudre, sirop de glucose, beurre de cacao*, pâte de cacao*, matière grasse de LAIT anhydre, cacao maigre¹, émulsifiant (lécithines), poudre à lever (carbonates de sodium), arôme naturel. Peut contenir: ARACHIDES, FRUITS À COQUE. ¹Bilan massique certifie Rainforest Alliance www.ra.org/fr. Pour soutenir une production plus durable du cacao, Nestlé achète une quantité de cacao certifiée Rainforest Alliance équivalente à celle nécessaire pour ce produit.
Chất gây dị ứng :Gluten, Lait
Dấu vết có thể :Fruits à coque, Cacahuètes
Điều kiện bảo quản :À conserver à l'abri de la lumière, dans un endroit sec et frais entre 15 et 18°C. Votre chocolat a blanchi ? Pas d'inquiétude, le chocolat étant sensible aux écarts de température, il est possible qu'il change d'aspect. Il reste néanmoins propre à la consommation !
Mẹo chuẩn bị:Prêt à être consommer
| Valeur énergétique (kJ) | 2175 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 520 kcal / 100g |
| Chất béo | 27.3 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 15.2 g / 100g |
| Glucid | 61.7 g / 100g |
| Đường | 47.9 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 1.3 g / 100g |
| Chất đạm | 6.1 g / 100g |
| Muối | 0.25 g / 100g |
| Sodium | 0.1 g / 100g |