- Cửa hàng
- Thương hiệu
- Sản phẩm tươi sống
- Sản phẩm đông lạnh
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Dược mỹ phẩm & nước hoa
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
Ngũ cốc tăng trưởng choco-biscuit Bledine từ 12 tháng 400g - BLEDINA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Hậu cần & đóng gói
-
Bao bì gói hàng
- 6 món / bìa cứng
-
Bao bì pallet
- 360 món (tương ứng 60 thùng)
- Hạn sử dụng trung bình
- 365 ngày
Ngũ cốc tăng trưởng choco-biscuit Bledine từ 12 tháng 400g, thương hiệu BLEDINA. Xuất xứ: Pháp. Bán sỉ theo thùng 6 sản phẩm. Một pallet đầy đủ gồm 60 thùng. Danh mục: Món tráng miệng và ăn vặt cho bé. Hàng tạp hóa, bảo quản ở nhiệt độ phòng. Hạn sử dụng còn lại trung bình khi gửi hàng: 365 ngày. Có bán sỉ trên Miamland, giao hàng tại Pháp, khắp châu Âu và toàn thế giới.
- Mã EAN
-
3041091339966 - Mã sản phẩm
-
842628 - Xuất xứ
- Pháp
Phân loại
- Loại
- Thức ăn cho trẻ sơ sinh Món tráng miệng và ăn vặt cho bé
- Từ khóa
- #bledina #bledine
Thương hiệu
Bột gạo 33,5% - Bột mì thủy phân 23,8% (GLUTEN) - Bột mì 20,0% (GLUTEN) - Đường - Bột ca cao 3,00% - Bột sữa nguyên chất (SỮA) - Caramel - Hương vani tự nhiên - Chất chống oxy hóa: Axit ascorbic - Ferric diphosphate - Vitamin B1.
Chất gây dị ứng :Gluten, Sữa
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nhiệt độ phòng ở nơi khô ráo, sạch sẽ. Bảo quản sản phẩm tránh nhiệt độ và độ ẩm trong tối đa 4 tuần sau khi mở.
Mẹo chuẩn bị:1. CHUẨN BỊ SỮA thường dùng cho bé, ở nhiệt độ lạnh hoặc ấm, ngay trước bữa ăn. Luôn nhớ rửa tay và bề mặt làm việc trước khi bắt đầu. 2. THÊM LƯỢNG BLÉDINE® ĐƯỢC KHUYẾN NGHỊ mỗi ngày vào sữa công thức như ghi trong bảng trên bao bì. 3. LẮC TRONG 2 GIAI ĐOẠN cho đến khi Blédine® hòa tan hoàn toàn. Đầu tiên theo vòng tròn bằng cách lăn chai giữa hai bàn tay của bạn. Sau đó từ trên xuống dưới, lắc chai theo chiều dọc. 4. KIỂM TRA NHIỆT ĐỘ của chế phẩm ở bên trong cổ tay của bạn.
| Valeur énergétique (kJ) | 1637 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 386 kcal / 100g |
| Chất béo | 2.5 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 1 g / 100g |
| Glucid | 81 g / 100g |
| Đường | 25.1 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 3 g / 100g |
| Chất đạm | 8.5 g / 100g |
| Muối | 0.05 g / 100g |
| Sodium | 0.02 g / 100g |
| Fer | 0.008 mg / 100g |
| Vitamine B1 | 0.003 mg / 100g |