- Cửa hàng
- Thương hiệu
-
Tất cả danh mục
- Mua nhanh
- Giá giảm
- Các ưu đãi tốt nhất của chúng tôi
- Liên hệ chúng tôi
- Trở thành bên nhận quyền
Blédilait Tăng trưởng+ tuổi thứ 3 Từ 12 tháng 900g - BLÉDINA
Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập
Thông tin sản phẩm
Mã EAN : 3041091553324
Mã sản phẩm : 937858
Hạn sử dụng trung bình : 486 ngày
Xuất xứ : FRANCE
Bao bì gói hàng : 6 món
Bao bì pallet : 270 món (tương ứng 45 thùng)
Danh mục : Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ | Sữa trẻ em
Thương hiệu : BLÉDINA
Từ khóa : bledina , bledilait
Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu BlédinaSữa gầy (MILK) - Lactose (MILK) - whey khử khoáng (MILK) - whey protein cô đặc (MILK) - Maltodextrin - Galacto-oligosaccharides (MILK) - Dầu thực vật (cọ, hướng dương, hạt cải dầu) - Fructo-oligosaccharides - Chất nhũ hóa: đậu nành lecithin (SOJA) - Choline chloride - Taurine - Chất chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (muối canxi của axit orthophosphoric, canxi cacbonat, kali và natri citrat, magie và kali clorua, sunfat của sắt, kẽm, đồng và mangan, kali iodua, natri selenite).
Chất gây dị ứng :Sữa, đậu nành
Điều kiện bảo quản :Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.
Mẹo chuẩn bị:Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.
| Valeur énergétique (kJ) | 1880 kJ / 100g |
| Valeur énergétique (kcal) | 448 kcal / 100g |
| Chất béo | 18.7 g / 100g |
| Chất béo no cơ | 4.4 g / 100g |
| Acide alpha-linolénique (Oméga-3) | 0.46 g / 100g |
| Glucid | 57.5 g / 100g |
| Đường | 45.6 g / 100g |
| Chất xơ thực phẩm | 5.6 g / 100g |
| Chất đạm | 10 g / 100g |
| Muối | 0.4 g / 100g |
| Sodium | 0.16 g / 100g |
| Calcium | 0.612 mg / 100g |
| Fer | 0.008 mg / 100g |
| Magnésium | 0.039 mg / 100g |
| Phosphore | 0.368 mg / 100g |
| Potassium | 0.589 mg / 100g |
| Zinc | 0.006 mg / 100g |
| Chlorure | 0.311 mg / 100g |
| Vitamine A | 0 µg / 100g |
| Vitamine B1 | 0 mg / 100g |
| Vitamine B2 | 0.001 mg / 100g |
| Vitamine PP (B3) | 0.003 mg / 100g |
| Acide pantothénique (B5) | 0.002 mg / 100g |
| Vitamine B6 | 0 mg / 100g |
| Biotine (B8) | 0 µg / 100g |
| Vitamine B12 | 0 µg / 100g |
| Vitamine C | 0.099 mg / 100g |
| Vitamine D | 0 mg / 100g |
| Vitamine E | 0.008 mg / 100g |
| Vitamine K | 0 µg / 100g |