NHÀ CUNG CẤP BÁN BUÔN Sữa bột tăng trưởng Bledilait dạng maxi 1.6kg - BLEDINA

Sữa bột tăng trưởng Bledilait dạng maxi 1.6kg - BLEDINA

Sữa bột tăng trưởng Bledilait dạng maxi 1.6kg - BLEDINA

3041090796562


Sản phẩm này không còn sẵn hàng nữa

Hết hàng hoặc tài liệu tham khảo đã bị xóa khỏi danh mục.

Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Hậu cần & đóng gói

Bao bì gói hàng
6 món / bìa cứng
Bao bì pallet
168 món (tương ứng 28 thùng)
Hạn sử dụng trung bình
480 ngày
Mã EAN
3041090796562
Mã sản phẩm
810230
Xuất xứ
FRANCE

Phân loại

Loại
Sữa trẻ em Sữa tăng trưởng & trẻ nhỏ
Từ khóa
#bledina #danone #bledilait

Thương hiệu

Danh sách thành phần :

Sữa gầy (SỮA) - Lactose (SỮA) - Đạm whey khử khoáng (MILK) - Đạm whey cô đặc (SỮA) - Maltodextrin - Galacto-oligosaccharides (SỮA) - Dầu thực vật (cọ, hướng dương, hạt cải dầu) - Fructo-oligosaccharides - Chất nhũ hóa: đậu nành lecithin (SOJA) - Choline chloride - Taurine - Chống oxy hóa: chiết xuất giàu tocopherols - Vitamin (A, B1, B2, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1) - Khoáng chất (muối canxi) của axit orthophotphoric, canxi cacbonat, kali và natri xitrat, magie và kali clorua, sunfat của sắt, kẽm, đồng và mangan, kali iodua, natri selenit).

Chất gây dị ứng :

Sữa, đậu nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 1880 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 448 kcal / 100g
Chất béo 18.7 g / 100g
Chất béo no cơ 4.4 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.46 g / 100g
Glucid 57.5 g / 100g
Đường 45.6 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 5.6 g / 100g
Chất đạm 10 g / 100g
Muối 0.4 g / 100g
Sodium 0.16 g / 100g
Calcium 0.612 mg / 100g
Fer 0.008 mg / 100g
Magnésium 0.039 mg / 100g
Phosphore 0.368 mg / 100g
Potassium 0.589 mg / 100g
Zinc 0.006 mg / 100g
Chlorure 0.311 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.002 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.099 mg / 100g
Vitamine D 0 mg / 100g
Vitamine E 0.008 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g