Sữa bột tăng trưởng hữu cơ Calisma 800g - GALLIA

Sữa bột tăng trưởng hữu cơ Calisma 800g - GALLIA

3041091478146


Để xem giá sản phẩm của chúng tôi trên Miamland, bạn phải có tài khoản khách hàng và đăng nhập

Thông tin sản phẩm

Mã EAN : 3041091478146

Mã sản phẩm : 753089

Hạn sử dụng trung bình : 365 ngày

Xuất xứ : FRANCE

Bao bì gói hàng : 6 món

Bao bì pallet : 270 món (tương ứng 45 thùng)

Danh mục : Sữa và ngũ cốc hữu cơ dành cho trẻ em  | Em bé hữu cơ

Kệ : Bio

Thương hiệu : LABORATOIRE GALLIA

Từ khóa : calisma , gallia , laboratoire-gallia

Xem tất cả sản phẩm của thương hiệu Laboratoire gallia
Danh sách thành phần :

Sữa gầy* (MILK), Lactose* (MILK), Dầu thực vật* (cọ, hạt cải dầu, cùi dừa, hướng dương), Maltodextrin*, whey khử khoáng* (MILK), Galacto-oligosaccharides* (MILK), Whey protein* (MILK ) , Chất nhũ hóa: lecithin đậu nành* (SOYA), Dầu cá (FISH), Fructo-oligosaccharides, L-tryptophan, Khoáng chất (muối canxi của axit orthophosphoric, kali citrat, natri, magie và kali, canxi cacbonat, kali hydroxit, sunfat của sắt , đồng, kẽm và mangan, kali iodua, natri selenite), Vitamin (A, B1, B3, B5, B6, B8, B9, B12, C, D3, E, K1). *Thành phần từ canh tác hữu cơ.

Chất gây dị ứng :

Cá, Sữa, Đậu Nành

Điều kiện bảo quản :

Trước khi mở, bảo quản ở nơi sạch sẽ và khô ráo. Sau khi mở, bảo quản ở nơi khô ráo, thoáng mát trong tối đa 4 tuần.

Mẹo chuẩn bị:

Điều quan trọng là phải cẩn thận làm theo hướng dẫn trên hộp để tránh những rủi ro cho sức khỏe của bé. Chuẩn bị chai ngay trước bữa ăn. Chỉ sử dụng muỗng có trong hộp và nước đóng chai lạnh, được bác sĩ khuyên dùng để pha sữa. Lắc chai theo chiều ngang rồi theo chiều dọc trong khoảng mười giây rồi để nguội. Nên tiêu thụ chai trong vòng nửa giờ. Sau khi cho bé ăn, hãy vứt bỏ phần còn lại của chai mà không do dự.

NUTRI-SCORE
Nutri-score E
Giá trị dinh dưỡng cho 100g :
Valeur énergétique (kJ) 2026 kJ / 100g
Valeur énergétique (kcal) 474 kcal / 100g
Chất béo 22.3 g / 100g
Chất béo no cơ 7.1 g / 100g
Acide alpha-linolénique (Oméga-3) 0.4 g / 100g
Acide arachidonique 0.01 g / 100g
Glucid 56.9 g / 100g
Đường 42.9 g / 100g
Chất xơ thực phẩm 4.1 g / 100g
Chất đạm 9.5 g / 100g
Muối 0.4 g / 100g
Sodium 0.16 g / 100g
Calcium 0.558 mg / 100g
Fer 0.008 mg / 100g
Magnésium 0.053 mg / 100g
Phosphore 0.365 mg / 100g
Potassium 0.536 mg / 100g
Zinc 0.003 mg / 100g
Chlorure 0.4 mg / 100g
Fluor 0 mg / 100g
Vitamine A 0 µg / 100g
Vitamine B1 0 mg / 100g
Vitamine B2 0.001 mg / 100g
Vitamine PP (B3) 0.003 mg / 100g
Acide pantothénique (B5) 0.003 mg / 100g
Vitamine B6 0 mg / 100g
Biotine (B8) 0 µg / 100g
Vitamine B12 0 µg / 100g
Vitamine C 0.063 mg / 100g
Vitamine D 0 mg / 100g
Vitamine E 0.01 mg / 100g
Vitamine K 0 µg / 100g